Category Archives: Tiếng Việt・Vietnamese

留学生応援ホームステイ〔Giúp đỡ du học sinh đến ở trọ nhà dân〕(Tiếng Việt・Vietnamese)

Giúp đỡ du học sinh đến ở trọ nhà dân Sau trận động đất kinh hoàng có một không hai trong lịch sử xảy ra ở khu … Continue reading

Posted in Tiếng Việt・Vietnamese, 生活情報・Living・せいかつ | Leave a comment

学用品送るには〔Gửi tặng dụng cụ học tập〕(Tiếng Việt)

Gửi tặng dụng cụ học tập Q. Nhân dịp đầu năm học mới, chúng tôi đang trao đổi với chính quyền địa phương để gử … Continue reading

Posted in child こども, Tiếng Việt・Vietnamese, 生活情報・Living・せいかつ | Leave a comment

眼鏡を送りたい〔Chúng tôi muốn gửi tặng kính mắt đến người dân vùng bị thiệt hại〕(Tiếng Việt)

Chúng tôi muốn gửi tặng kính mắt đến người dân vùng bị thiệt hại Q. Chúng tôi có cảm giác rằng, có rất nhiều n … Continue reading

Posted in health, Tiếng Việt・Vietnamese, 生活情報・Living・せいかつ | Leave a comment

被災地から口腔ケア環境整えて〔Cải thiện môi trường sống và chăm sóc sức khỏe khoang miệng cho người dân vùng thiệt hại sau thảm họa. 〕( Tiếng Việt)

Cải thiện môi trường sống và chăm sóc sức khỏe khoang miệng cho người dân vùng thiệt hại sau thảm họa.   Ông F … Continue reading

Posted in Tiếng Việt・Vietnamese | Leave a comment

被災地からペットも早く幸せに〔Hy vọng sớm mang đến niềm hạnh phúc cho những con vật nuôi ở vùng thiệt hại sau thảm họa. 〕(Tiếng Việt)

Hy vọng sớm mang đến niềm hạnh phúc cho những con vật nuôi ở vùng thiệt hại sau thảm họa. Ông Noiji Kazutaka 5 … Continue reading

Posted in Tiếng Việt・Vietnamese, 生活情報・Living・せいかつ | Leave a comment